LV-ABC 3x50mm2 – Thiết Bị Điện Nước https://thietbidiennuoc.com.vn Chuyên Cung Cấp Thiết Bị Điện, Nước Cho Công Trình Thu, 16 Apr 2026 11:44:46 +0000 vi hourly 1 https://wordpress.org/?v=5.8.5 https://thietbidiennuoc.com.vn/wp-content/uploads/2020/07/cropped-thiet-bi-dien-nuoc-102-32x32.png LV-ABC 3x50mm2 – Thiết Bị Điện Nước https://thietbidiennuoc.com.vn 32 32 Cáp Nhôm 3 lõi LV-ABC 3x150mm2 Cadivi https://thietbidiennuoc.com.vn/product/cap-nhom-3-loi-lv-abc-3x150mm2-cadivi/ https://thietbidiennuoc.com.vn/product/cap-nhom-3-loi-lv-abc-3x150mm2-cadivi/#respond Sat, 06 Nov 2021 09:19:27 +0000 https://thietbidiennuoc.com.vn/?post_type=product&p=2886
  • Nhà sản xuất: Cadivi
  • Chất lượng: Mới 100%
  • Chứng từ: Hóa đơn VAT
  • Đơn vị tính: Mét
  • The post Cáp Nhôm 3 lõi LV-ABC 3x150mm2 Cadivi appeared first on Thiết Bị Điện Nước.

    ]]>

    Cáp Nhôm Cadivi 3 lõi LV-ABC 3x150mm2 – 0,6/1kV – Cáp Điện Lực, Ruột Nhôm, Cách Điện PVC

    Cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm LV-ABC dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không, cấp điện áp 0,6/1 kV.

    TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

    TCVN 6447 / AS 3560.1

    NHẬN BIẾT LÕI

    Bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen.
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

    CẤU TRÚC

     
     
    CADIVI_18_LV_ABC_Brochure_2pp_print-1

    ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 80 OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 0C.
    Kiểu: toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước bằng nhau.
    Cách điện: XLPE màu đen (có pha Masterbatch, hàm lượng carbon ≥ 2 %) kháng tia UV, với ứng suất kéo tối đa để có thể truyền qua phần cách điện XLPE tại kẹp căng là 40 MPa.
    Dạng ruột dẫn: sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt.
    Vật liệu của ruột dẫn: Nhôm với suất kéo đứt tối thiểu là 140 MPa.
    Lực căng làm việc tối đa bằng 28 % lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (28 % MBL).
    Lực căng hằng ngày tối đa 18% lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (18 % MBL).

     

    5.1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA LÕI CÁP

     

     

    Ruột dẫn – Conductor

    Tải kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn

    Chiều dày trung bình nhỏ nhất của cách điện

     

    Chiều dày nhỏ nhất của cách điện tại điểm bất kỳ

    Chiều dày lớn nhất của cách điện tại điểm bất kỳ

    Đường kính lõi tối đa (không kể gân nổi)

    Tải nhỏ nhất đối với độ bám dính của cách điện

    Tiết diện

    danh định

    Số lượng sợi trong ruột dẫn

    Đường kính ruột dẫn

    gần đúng (*)

    Điện trở DC tối đa ở 200C

    Nominal

    area

    Number of wires in conductor

    Approx. conductor

    diameter

    Max. DC resistance at 200C

    Min. breaking load of conductor

    Min. averange thickness of insulation excluding ribs

    Min. thickness of insulation at any point

    Max. thickness of insulation at any point

    Maximum diameter of core (excluding ribs)

    Min. load for ahension of insulation

    mm2

    N0

    mm

    Ω/km

    kN

    mm

    mm

    mm

    mm

    kg

    16

    7

    4,75

    1,91

    2,2

    1,3

    1,07

    1,9

    7,9

    25

    7

    6,0

    1,20

    3,5

    1,3

    1,07

    1,9

    9,2

    35

    7

    7,1

    0,868

    4,9

    1,3

    1,07

    1,9

    10,3

    50

    7

    8,3

    0,641

    7,0

    1,5

    1,25

    2,1

    11,9

    100

    70

    19

    9,9

    0,443

    9,8

    1,5

    1,25

    2,1

    13,6

    140

    95

    19

    11,7

    0,320

    13,3

    1,7

    1,43

    2,3

    15,9

    190

    120

    19

    13,1

    0,253

    16,8

    1,7

    1,43

    2,3

    17,5

    240

    150

    19

    14,7

    0,206

    21,0

    1,7

    1,43

    2,3

    18,9

    300

     

     

     

    Tiết diện

    danh định

    Khả năng mang tải cho phép mỗi pha (*)

    Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp

    Tải kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (MBL)

    Đường kính bao ngoài tối đa của bó cáp

    Khối lượng cáp gần đúng (*)

    Max. continuos current carrying capacity per phase

    Min. bending radius of cable

    Min. breaking load of cable (MBL)

    Max. diameter of circmscribing circle over laid-up cores

    Approx. mass

    Nominal

    area

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    mm2

    A

    mm

    kN

    mm

    kg/km

    16

    96

    78

    78

    95

    102

    115

    4,4

    6,6

    8,8

    15,8

    17,1

    19,1

    135

    203

    271

    25

    125

    105

    105

    110

    119

    135

    7,0

    10,5

    14,0

    18,4

    19,8

    22,2

    197

    295

    394

    35

    155

    125

    125

    125

    133

    150

    9,8

    14,7

    19,6

    20,6

    22,2

    24,9

    260

    390

    520

    50

    185

    150

    150

    145

    154

    160

    14,0

    21,0

    28,0

    23,8

    25,6

    28,7

    352

    528

    704

    70

    220

    185

    185

    163

    176

    285

    19,6

    29,4

    39,2

    27,2

    29,4

    32,8

    478

    717

    956

    95

    267

    225

    225

    190

    206

    345

    26,6

    39,9

    53,2

    31,8

    34,3

    38,4

    658

    987

    1316

    120

    309

    260

    260

    210

    226

    380

    33,6

    50,4

    67,2

    35,0

    37,8

    42,2

    809

    1213

    1618

    150

    340

    285

    285

    227

    245

    410

    42,0

    63,0

    84,0

    37,8

    40,8

    45,6

    979

    1469

    1960

     

     

    The post Cáp Nhôm 3 lõi LV-ABC 3x150mm2 Cadivi appeared first on Thiết Bị Điện Nước.

    ]]>
    https://thietbidiennuoc.com.vn/product/cap-nhom-3-loi-lv-abc-3x150mm2-cadivi/feed/ 0
    Cáp Nhôm 3 lõi LV-ABC 3x120mm2 Cadivi https://thietbidiennuoc.com.vn/product/cap-nhom-3-loi-lv-abc-3x120mm2-cadivi/ https://thietbidiennuoc.com.vn/product/cap-nhom-3-loi-lv-abc-3x120mm2-cadivi/#respond Sat, 06 Nov 2021 09:18:43 +0000 https://thietbidiennuoc.com.vn/?post_type=product&p=2885
  • Nhà sản xuất: Cadivi
  • Chất lượng: Mới 100%
  • Chứng từ: Hóa đơn VAT
  • Đơn vị tính: Mét
  • The post Cáp Nhôm 3 lõi LV-ABC 3x120mm2 Cadivi appeared first on Thiết Bị Điện Nước.

    ]]>

    Cáp Nhôm Cadivi 3 lõi LV-ABC 3x120mm2 – 0,6/1kV – Cáp Điện Lực, Ruột Nhôm, Cách Điện PVC

    Cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm LV-ABC dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không, cấp điện áp 0,6/1 kV.

    TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

    TCVN 6447 / AS 3560.1

    NHẬN BIẾT LÕI

    Bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen.
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

    CẤU TRÚC

     
     
    CADIVI_18_LV_ABC_Brochure_2pp_print-1

    ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 80 OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 0C.
    Kiểu: toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước bằng nhau.
    Cách điện: XLPE màu đen (có pha Masterbatch, hàm lượng carbon ≥ 2 %) kháng tia UV, với ứng suất kéo tối đa để có thể truyền qua phần cách điện XLPE tại kẹp căng là 40 MPa.
    Dạng ruột dẫn: sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt.
    Vật liệu của ruột dẫn: Nhôm với suất kéo đứt tối thiểu là 140 MPa.
    Lực căng làm việc tối đa bằng 28 % lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (28 % MBL).
    Lực căng hằng ngày tối đa 18% lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (18 % MBL).

     

    5.1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA LÕI CÁP

     

     

    Ruột dẫn – Conductor

    Tải kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn

    Chiều dày trung bình nhỏ nhất của cách điện

     

    Chiều dày nhỏ nhất của cách điện tại điểm bất kỳ

    Chiều dày lớn nhất của cách điện tại điểm bất kỳ

    Đường kính lõi tối đa (không kể gân nổi)

    Tải nhỏ nhất đối với độ bám dính của cách điện

    Tiết diện

    danh định

    Số lượng sợi trong ruột dẫn

    Đường kính ruột dẫn

    gần đúng (*)

    Điện trở DC tối đa ở 200C

    Nominal

    area

    Number of wires in conductor

    Approx. conductor

    diameter

    Max. DC resistance at 200C

    Min. breaking load of conductor

    Min. averange thickness of insulation excluding ribs

    Min. thickness of insulation at any point

    Max. thickness of insulation at any point

    Maximum diameter of core (excluding ribs)

    Min. load for ahension of insulation

    mm2

    N0

    mm

    Ω/km

    kN

    mm

    mm

    mm

    mm

    kg

    16

    7

    4,75

    1,91

    2,2

    1,3

    1,07

    1,9

    7,9

    25

    7

    6,0

    1,20

    3,5

    1,3

    1,07

    1,9

    9,2

    35

    7

    7,1

    0,868

    4,9

    1,3

    1,07

    1,9

    10,3

    50

    7

    8,3

    0,641

    7,0

    1,5

    1,25

    2,1

    11,9

    100

    70

    19

    9,9

    0,443

    9,8

    1,5

    1,25

    2,1

    13,6

    140

    95

    19

    11,7

    0,320

    13,3

    1,7

    1,43

    2,3

    15,9

    190

    120

    19

    13,1

    0,253

    16,8

    1,7

    1,43

    2,3

    17,5

    240

    150

    19

    14,7

    0,206

    21,0

    1,7

    1,43

    2,3

    18,9

    300

     

     

     

    Tiết diện

    danh định

    Khả năng mang tải cho phép mỗi pha (*)

    Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp

    Tải kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (MBL)

    Đường kính bao ngoài tối đa của bó cáp

    Khối lượng cáp gần đúng (*)

    Max. continuos current carrying capacity per phase

    Min. bending radius of cable

    Min. breaking load of cable (MBL)

    Max. diameter of circmscribing circle over laid-up cores

    Approx. mass

    Nominal

    area

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    mm2

    A

    mm

    kN

    mm

    kg/km

    16

    96

    78

    78

    95

    102

    115

    4,4

    6,6

    8,8

    15,8

    17,1

    19,1

    135

    203

    271

    25

    125

    105

    105

    110

    119

    135

    7,0

    10,5

    14,0

    18,4

    19,8

    22,2

    197

    295

    394

    35

    155

    125

    125

    125

    133

    150

    9,8

    14,7

    19,6

    20,6

    22,2

    24,9

    260

    390

    520

    50

    185

    150

    150

    145

    154

    160

    14,0

    21,0

    28,0

    23,8

    25,6

    28,7

    352

    528

    704

    70

    220

    185

    185

    163

    176

    285

    19,6

    29,4

    39,2

    27,2

    29,4

    32,8

    478

    717

    956

    95

    267

    225

    225

    190

    206

    345

    26,6

    39,9

    53,2

    31,8

    34,3

    38,4

    658

    987

    1316

    120

    309

    260

    260

    210

    226

    380

    33,6

    50,4

    67,2

    35,0

    37,8

    42,2

    809

    1213

    1618

    150

    340

    285

    285

    227

    245

    410

    42,0

    63,0

    84,0

    37,8

    40,8

    45,6

    979

    1469

    1960

     

     

    The post Cáp Nhôm 3 lõi LV-ABC 3x120mm2 Cadivi appeared first on Thiết Bị Điện Nước.

    ]]>
    https://thietbidiennuoc.com.vn/product/cap-nhom-3-loi-lv-abc-3x120mm2-cadivi/feed/ 0
    Cáp Nhôm 3 lõi LV-ABC 3x95mm2 Cadivi https://thietbidiennuoc.com.vn/product/cap-nhom-3-loi-lv-abc-3x95mm2-cadivi/ https://thietbidiennuoc.com.vn/product/cap-nhom-3-loi-lv-abc-3x95mm2-cadivi/#respond Sat, 06 Nov 2021 09:17:50 +0000 https://thietbidiennuoc.com.vn/?post_type=product&p=2884
  • Nhà sản xuất: Cadivi
  • Chất lượng: Mới 100%
  • Chứng từ: Hóa đơn VAT
  • Đơn vị tính: Mét
  • The post Cáp Nhôm 3 lõi LV-ABC 3x95mm2 Cadivi appeared first on Thiết Bị Điện Nước.

    ]]>

    Cáp Nhôm Cadivi 3 lõi LV-ABC 3x95mm2 – 0,6/1kV – Cáp Điện Lực, Ruột Nhôm, Cách Điện PVC

    Cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm LV-ABC dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không, cấp điện áp 0,6/1 kV.

    TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

    TCVN 6447 / AS 3560.1

    NHẬN BIẾT LÕI

    Bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen.
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

    CẤU TRÚC

     
     
    CADIVI_18_LV_ABC_Brochure_2pp_print-1

    ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 80 OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 0C.
    Kiểu: toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước bằng nhau.
    Cách điện: XLPE màu đen (có pha Masterbatch, hàm lượng carbon ≥ 2 %) kháng tia UV, với ứng suất kéo tối đa để có thể truyền qua phần cách điện XLPE tại kẹp căng là 40 MPa.
    Dạng ruột dẫn: sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt.
    Vật liệu của ruột dẫn: Nhôm với suất kéo đứt tối thiểu là 140 MPa.
    Lực căng làm việc tối đa bằng 28 % lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (28 % MBL).
    Lực căng hằng ngày tối đa 18% lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (18 % MBL).

     

    5.1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA LÕI CÁP

     

     

    Ruột dẫn – Conductor

    Tải kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn

    Chiều dày trung bình nhỏ nhất của cách điện

     

    Chiều dày nhỏ nhất của cách điện tại điểm bất kỳ

    Chiều dày lớn nhất của cách điện tại điểm bất kỳ

    Đường kính lõi tối đa (không kể gân nổi)

    Tải nhỏ nhất đối với độ bám dính của cách điện

    Tiết diện

    danh định

    Số lượng sợi trong ruột dẫn

    Đường kính ruột dẫn

    gần đúng (*)

    Điện trở DC tối đa ở 200C

    Nominal

    area

    Number of wires in conductor

    Approx. conductor

    diameter

    Max. DC resistance at 200C

    Min. breaking load of conductor

    Min. averange thickness of insulation excluding ribs

    Min. thickness of insulation at any point

    Max. thickness of insulation at any point

    Maximum diameter of core (excluding ribs)

    Min. load for ahension of insulation

    mm2

    N0

    mm

    Ω/km

    kN

    mm

    mm

    mm

    mm

    kg

    16

    7

    4,75

    1,91

    2,2

    1,3

    1,07

    1,9

    7,9

    25

    7

    6,0

    1,20

    3,5

    1,3

    1,07

    1,9

    9,2

    35

    7

    7,1

    0,868

    4,9

    1,3

    1,07

    1,9

    10,3

    50

    7

    8,3

    0,641

    7,0

    1,5

    1,25

    2,1

    11,9

    100

    70

    19

    9,9

    0,443

    9,8

    1,5

    1,25

    2,1

    13,6

    140

    95

    19

    11,7

    0,320

    13,3

    1,7

    1,43

    2,3

    15,9

    190

    120

    19

    13,1

    0,253

    16,8

    1,7

    1,43

    2,3

    17,5

    240

    150

    19

    14,7

    0,206

    21,0

    1,7

    1,43

    2,3

    18,9

    300

     

     

     

    Tiết diện

    danh định

    Khả năng mang tải cho phép mỗi pha (*)

    Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp

    Tải kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (MBL)

    Đường kính bao ngoài tối đa của bó cáp

    Khối lượng cáp gần đúng (*)

    Max. continuos current carrying capacity per phase

    Min. bending radius of cable

    Min. breaking load of cable (MBL)

    Max. diameter of circmscribing circle over laid-up cores

    Approx. mass

    Nominal

    area

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    mm2

    A

    mm

    kN

    mm

    kg/km

    16

    96

    78

    78

    95

    102

    115

    4,4

    6,6

    8,8

    15,8

    17,1

    19,1

    135

    203

    271

    25

    125

    105

    105

    110

    119

    135

    7,0

    10,5

    14,0

    18,4

    19,8

    22,2

    197

    295

    394

    35

    155

    125

    125

    125

    133

    150

    9,8

    14,7

    19,6

    20,6

    22,2

    24,9

    260

    390

    520

    50

    185

    150

    150

    145

    154

    160

    14,0

    21,0

    28,0

    23,8

    25,6

    28,7

    352

    528

    704

    70

    220

    185

    185

    163

    176

    285

    19,6

    29,4

    39,2

    27,2

    29,4

    32,8

    478

    717

    956

    95

    267

    225

    225

    190

    206

    345

    26,6

    39,9

    53,2

    31,8

    34,3

    38,4

    658

    987

    1316

    120

    309

    260

    260

    210

    226

    380

    33,6

    50,4

    67,2

    35,0

    37,8

    42,2

    809

    1213

    1618

    150

    340

    285

    285

    227

    245

    410

    42,0

    63,0

    84,0

    37,8

    40,8

    45,6

    979

    1469

    1960

     

     

    The post Cáp Nhôm 3 lõi LV-ABC 3x95mm2 Cadivi appeared first on Thiết Bị Điện Nước.

    ]]>
    https://thietbidiennuoc.com.vn/product/cap-nhom-3-loi-lv-abc-3x95mm2-cadivi/feed/ 0
    Cáp Nhôm 3 lõi LV-ABC 3x70mm2 Cadivi https://thietbidiennuoc.com.vn/product/cap-nhom-3-loi-lv-abc-3x70mm2-cadivi/ https://thietbidiennuoc.com.vn/product/cap-nhom-3-loi-lv-abc-3x70mm2-cadivi/#respond Sat, 06 Nov 2021 09:16:54 +0000 https://thietbidiennuoc.com.vn/?post_type=product&p=2883
  • Nhà sản xuất: Cadivi
  • Chất lượng: Mới 100%
  • Chứng từ: Hóa đơn VAT
  • Đơn vị tính: Mét
  • The post Cáp Nhôm 3 lõi LV-ABC 3x70mm2 Cadivi appeared first on Thiết Bị Điện Nước.

    ]]>

    Cáp Nhôm Cadivi 3 lõi LV-ABC 3x70mm2 – 0,6/1kV – Cáp Điện Lực, Ruột Nhôm, Cách Điện PVC

    Cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm LV-ABC dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không, cấp điện áp 0,6/1 kV.

    TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

    TCVN 6447 / AS 3560.1

    NHẬN BIẾT LÕI

    Bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen.
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

    CẤU TRÚC

     
     
    CADIVI_18_LV_ABC_Brochure_2pp_print-1

    ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 80 OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 0C.
    Kiểu: toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước bằng nhau.
    Cách điện: XLPE màu đen (có pha Masterbatch, hàm lượng carbon ≥ 2 %) kháng tia UV, với ứng suất kéo tối đa để có thể truyền qua phần cách điện XLPE tại kẹp căng là 40 MPa.
    Dạng ruột dẫn: sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt.
    Vật liệu của ruột dẫn: Nhôm với suất kéo đứt tối thiểu là 140 MPa.
    Lực căng làm việc tối đa bằng 28 % lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (28 % MBL).
    Lực căng hằng ngày tối đa 18% lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (18 % MBL).

     

    5.1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA LÕI CÁP

     

     

    Ruột dẫn – Conductor

    Tải kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn

    Chiều dày trung bình nhỏ nhất của cách điện

     

    Chiều dày nhỏ nhất của cách điện tại điểm bất kỳ

    Chiều dày lớn nhất của cách điện tại điểm bất kỳ

    Đường kính lõi tối đa (không kể gân nổi)

    Tải nhỏ nhất đối với độ bám dính của cách điện

    Tiết diện

    danh định

    Số lượng sợi trong ruột dẫn

    Đường kính ruột dẫn

    gần đúng (*)

    Điện trở DC tối đa ở 200C

    Nominal

    area

    Number of wires in conductor

    Approx. conductor

    diameter

    Max. DC resistance at 200C

    Min. breaking load of conductor

    Min. averange thickness of insulation excluding ribs

    Min. thickness of insulation at any point

    Max. thickness of insulation at any point

    Maximum diameter of core (excluding ribs)

    Min. load for ahension of insulation

    mm2

    N0

    mm

    Ω/km

    kN

    mm

    mm

    mm

    mm

    kg

    16

    7

    4,75

    1,91

    2,2

    1,3

    1,07

    1,9

    7,9

    25

    7

    6,0

    1,20

    3,5

    1,3

    1,07

    1,9

    9,2

    35

    7

    7,1

    0,868

    4,9

    1,3

    1,07

    1,9

    10,3

    50

    7

    8,3

    0,641

    7,0

    1,5

    1,25

    2,1

    11,9

    100

    70

    19

    9,9

    0,443

    9,8

    1,5

    1,25

    2,1

    13,6

    140

    95

    19

    11,7

    0,320

    13,3

    1,7

    1,43

    2,3

    15,9

    190

    120

    19

    13,1

    0,253

    16,8

    1,7

    1,43

    2,3

    17,5

    240

    150

    19

    14,7

    0,206

    21,0

    1,7

    1,43

    2,3

    18,9

    300

     

     

     

    Tiết diện

    danh định

    Khả năng mang tải cho phép mỗi pha (*)

    Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp

    Tải kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (MBL)

    Đường kính bao ngoài tối đa của bó cáp

    Khối lượng cáp gần đúng (*)

    Max. continuos current carrying capacity per phase

    Min. bending radius of cable

    Min. breaking load of cable (MBL)

    Max. diameter of circmscribing circle over laid-up cores

    Approx. mass

    Nominal

    area

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    mm2

    A

    mm

    kN

    mm

    kg/km

    16

    96

    78

    78

    95

    102

    115

    4,4

    6,6

    8,8

    15,8

    17,1

    19,1

    135

    203

    271

    25

    125

    105

    105

    110

    119

    135

    7,0

    10,5

    14,0

    18,4

    19,8

    22,2

    197

    295

    394

    35

    155

    125

    125

    125

    133

    150

    9,8

    14,7

    19,6

    20,6

    22,2

    24,9

    260

    390

    520

    50

    185

    150

    150

    145

    154

    160

    14,0

    21,0

    28,0

    23,8

    25,6

    28,7

    352

    528

    704

    70

    220

    185

    185

    163

    176

    285

    19,6

    29,4

    39,2

    27,2

    29,4

    32,8

    478

    717

    956

    95

    267

    225

    225

    190

    206

    345

    26,6

    39,9

    53,2

    31,8

    34,3

    38,4

    658

    987

    1316

    120

    309

    260

    260

    210

    226

    380

    33,6

    50,4

    67,2

    35,0

    37,8

    42,2

    809

    1213

    1618

    150

    340

    285

    285

    227

    245

    410

    42,0

    63,0

    84,0

    37,8

    40,8

    45,6

    979

    1469

    1960

     

     

    The post Cáp Nhôm 3 lõi LV-ABC 3x70mm2 Cadivi appeared first on Thiết Bị Điện Nước.

    ]]>
    https://thietbidiennuoc.com.vn/product/cap-nhom-3-loi-lv-abc-3x70mm2-cadivi/feed/ 0
    Cáp Nhôm 3 lõi LV-ABC 3x50mm2 Cadivi https://thietbidiennuoc.com.vn/product/cap-nhom-3-loi-lv-abc-3x50mm2-cadivi/ https://thietbidiennuoc.com.vn/product/cap-nhom-3-loi-lv-abc-3x50mm2-cadivi/#respond Sat, 06 Nov 2021 09:15:45 +0000 https://thietbidiennuoc.com.vn/?post_type=product&p=2882
  • Nhà sản xuất: Cadivi
  • Chất lượng: Mới 100%
  • Chứng từ: Hóa đơn VAT
  • Đơn vị tính: Mét
  • The post Cáp Nhôm 3 lõi LV-ABC 3x50mm2 Cadivi appeared first on Thiết Bị Điện Nước.

    ]]>

    Cáp Nhôm Cadivi 3 lõi LV-ABC 3x50mm2 – 0,6/1kV – Cáp Điện Lực, Ruột Nhôm, Cách Điện PVC

    Cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm LV-ABC dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không, cấp điện áp 0,6/1 kV.

    TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

    TCVN 6447 / AS 3560.1

    NHẬN BIẾT LÕI

    Bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen.
    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

    CẤU TRÚC

     
     
    CADIVI_18_LV_ABC_Brochure_2pp_print-1

    ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

    Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 80 OC.
    Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 0C.
    Kiểu: toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước bằng nhau.
    Cách điện: XLPE màu đen (có pha Masterbatch, hàm lượng carbon ≥ 2 %) kháng tia UV, với ứng suất kéo tối đa để có thể truyền qua phần cách điện XLPE tại kẹp căng là 40 MPa.
    Dạng ruột dẫn: sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt.
    Vật liệu của ruột dẫn: Nhôm với suất kéo đứt tối thiểu là 140 MPa.
    Lực căng làm việc tối đa bằng 28 % lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (28 % MBL).
    Lực căng hằng ngày tối đa 18% lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (18 % MBL).

     

    5.1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA LÕI CÁP

     

     

    Ruột dẫn – Conductor

    Tải kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn

    Chiều dày trung bình nhỏ nhất của cách điện

     

    Chiều dày nhỏ nhất của cách điện tại điểm bất kỳ

    Chiều dày lớn nhất của cách điện tại điểm bất kỳ

    Đường kính lõi tối đa (không kể gân nổi)

    Tải nhỏ nhất đối với độ bám dính của cách điện

    Tiết diện

    danh định

    Số lượng sợi trong ruột dẫn

    Đường kính ruột dẫn

    gần đúng (*)

    Điện trở DC tối đa ở 200C

    Nominal

    area

    Number of wires in conductor

    Approx. conductor

    diameter

    Max. DC resistance at 200C

    Min. breaking load of conductor

    Min. averange thickness of insulation excluding ribs

    Min. thickness of insulation at any point

    Max. thickness of insulation at any point

    Maximum diameter of core (excluding ribs)

    Min. load for ahension of insulation

    mm2

    N0

    mm

    Ω/km

    kN

    mm

    mm

    mm

    mm

    kg

    16

    7

    4,75

    1,91

    2,2

    1,3

    1,07

    1,9

    7,9

    25

    7

    6,0

    1,20

    3,5

    1,3

    1,07

    1,9

    9,2

    35

    7

    7,1

    0,868

    4,9

    1,3

    1,07

    1,9

    10,3

    50

    7

    8,3

    0,641

    7,0

    1,5

    1,25

    2,1

    11,9

    100

    70

    19

    9,9

    0,443

    9,8

    1,5

    1,25

    2,1

    13,6

    140

    95

    19

    11,7

    0,320

    13,3

    1,7

    1,43

    2,3

    15,9

    190

    120

    19

    13,1

    0,253

    16,8

    1,7

    1,43

    2,3

    17,5

    240

    150

    19

    14,7

    0,206

    21,0

    1,7

    1,43

    2,3

    18,9

    300

     

     

     

    Tiết diện

    danh định

    Khả năng mang tải cho phép mỗi pha (*)

    Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp

    Tải kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (MBL)

    Đường kính bao ngoài tối đa của bó cáp

    Khối lượng cáp gần đúng (*)

    Max. continuos current carrying capacity per phase

    Min. bending radius of cable

    Min. breaking load of cable (MBL)

    Max. diameter of circmscribing circle over laid-up cores

    Approx. mass

    Nominal

    area

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    2

    Lõi

    3

    Lõi

    4

    Lõi

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    core

    mm2

    A

    mm

    kN

    mm

    kg/km

    16

    96

    78

    78

    95

    102

    115

    4,4

    6,6

    8,8

    15,8

    17,1

    19,1

    135

    203

    271

    25

    125

    105

    105

    110

    119

    135

    7,0

    10,5

    14,0

    18,4

    19,8

    22,2

    197

    295

    394

    35

    155

    125

    125

    125

    133

    150

    9,8

    14,7

    19,6

    20,6

    22,2

    24,9

    260

    390

    520

    50

    185

    150

    150

    145

    154

    160

    14,0

    21,0

    28,0

    23,8

    25,6

    28,7

    352

    528

    704

    70

    220

    185

    185

    163

    176

    285

    19,6

    29,4

    39,2

    27,2

    29,4

    32,8

    478

    717

    956

    95

    267

    225

    225

    190

    206

    345

    26,6

    39,9

    53,2

    31,8

    34,3

    38,4

    658

    987

    1316

    120

    309

    260

    260

    210

    226

    380

    33,6

    50,4

    67,2

    35,0

    37,8

    42,2

    809

    1213

    1618

    150

    340

    285

    285

    227

    245

    410

    42,0

    63,0

    84,0

    37,8

    40,8

    45,6

    979

    1469

    1960

     

     

    The post Cáp Nhôm 3 lõi LV-ABC 3x50mm2 Cadivi appeared first on Thiết Bị Điện Nước.

    ]]>
    https://thietbidiennuoc.com.vn/product/cap-nhom-3-loi-lv-abc-3x50mm2-cadivi/feed/ 0